11 Cách kiểm tra VPS sử dụng ảo hóa gì ?

Cách 1: : sử dụng dmidecode  command

Để đơn giản bạn có thể sử dụng trình dmidecode bằng lệnh:

dmidecode -t system | grep -E "Manufacturer|Product"

Một số ví dụ hiển thị.

[VMware Workstation]
# dmidecode -s system-manufacturer
VMware, Inc.

# dmidecode -s system-product-name
VMware Virtual Platform

[VirtualBox]
$ sudo dmidecode -s system-product-name
VirtualBox

[OpenStack]
$ sudo dmidecode -s system-product-name
OpenStack Nova

[Physical Server]
# dmidecode -s system-manufacturer
IBM

# dmidecode -s system-product-name
System x3550 M2 -[7284AC1]-
[VPS KVM]
dmidecode -t system | grep -E "Manufacturer|Product"
Manufacturer: QEMU
Product Name: Standard PC (i440FX + PIIX, 1996)

 

Cách-2 : Sử dụng lệnh lshw

Một số ví dụ:

Lệnh lshw  đối với VPS  VMware Workstation

# lshw -class system
2daygeek
    description: Computer
    product: VMware Virtual Platform ()
    vendor: VMware, Inc.
    version: None
    serial: VMware-42 0a a0 62 85 7e 8d 48-f2 8f 15 5a aa 7f 77 95
    width: 64 bits
    capabilities: smbios-2.4 dmi-2.4 vsyscall32
    configuration: administrator_password=enabled boot=normal frontpanel_password=unknown keyboard_password=unknown power-on_password=disabled uuid=420AA062-857E-8D48-F28F-155AAA7F7795
  *-remoteaccess UNCLAIMED
       vendor: Intel
       physical id: 1
       capabilities: inbound

[Alternatively use lshw command to print only product]
# lshw -class system | grep product
product: VMware Virtual Platform ()

Lệnh lshw  đối với VPS VirtualBox

$ sudo lshw -class system
daygeek                     
    description: Computer
    product: VirtualBox
    vendor: innotek GmbH
    version: 1.2
    serial: 0
    width: 64 bits
    capabilities: smbios-2.5 dmi-2.5 smp vsyscall32
    configuration: family=Virtual Machine uuid=762A99BF-6916-450F-80A6-B2E9E78FC9A1

[Alternatively use lshw command to print only product]
# lshw -class system | grep product | awk '{print $2}'
VirtualBox

Lệnh lshw  đối với  máy chủ vật lý

# lshw -class system
2daygeek
    description: Blade
    product: Flex System x240 Compute Node -[7284AC1]-
    vendor: IBM
    version: 06
    serial: KQ3YZ9B
    width: 64 bits
    capabilities: smbios-2.7 dmi-2.7 vsyscall32
    configuration: boot=normal chassis=enclosure family=System X uuid=8B57E5D1-7002-3F3C-8765-

[Alternatively use lshw command to print only product]
# lshw -class system | grep product
product: Flex System x240 Compute Node -[7284AC1]-

 

Cách-3 : Sử dụng facter

Facter là một tool cơ bản trên ruby đưa ra thông tin về sever của bạn.

Cài đặt facter trên centos: yum install -y facter

[VMware Workstation]
# facter virtual
vmware

[VirtualBox]
$ facter virtual
virtualbox

[Physical Server]
# facter virtual
physical

 

Cách-4 : Using imvirt Command

imvirt là một tập hợp các mô-đun Perl được sử dụng để phát hiện hệ thống Linux là vật lý hay ảo. Nếu nó phát hiện ra rằng nó là một ảo hóa, thì nó sẽ cố gắng tìm ra công nghệ ảo hóa nào được sử dụng.

[VMware Workstation]
# imvirt
VMware VMware ESX Server

[VirtualBox]
$ imvirt
KVM

[Physical Server]
# imvirt
Physical

Cách-5 : Using virt-what Command

Nếu virt-what phát hiện ra rằng nó là một ảo hóa, thì nó sẽ cố gắng tìm ra công nghệ ảo hóa nào được sử dụng. nếu không trả về giá trị nào thì tức là máy chủ vật lý.

Cài đặt,

Centos: yum install -y virt-what
ubuntu: apt-get install -y virt-what
[VMware Workstation]
# virt-what
vmware

[VirtualBox]
$ sudo virt-what
virtualbox
kvm

[Physical Server]
# virt-what

 

Cách-6 : Sử dụng lệnh hostnamectl 

Công cụ hostnamectl được cung cấp để quản trị tên máy chủ hệ thống, bạn có thể dụng lệnh này để kiểm tra.

VirtualBox Output

# hostnamectl
or
# hostnamectl status
   Static hostname: daygeek
         Icon name: computer-vm
           Chassis: vm
        Machine ID: c01b17d61f2542478047952180768c82
           Boot ID: 8be91fafab024c5880581fb3968a22f8
    Virtualization: oracle
  Operating System: Ubuntu 16.10
            Kernel: Linux 4.10.1-041001-generic
      Architecture: x86-64

Physical Output

# hostnamectl
or
# hostnamectl status
   Static hostname: daygeek
         Icon name: computer-laptop
           Chassis: laptop
        Machine ID: bb8348e0f32e495184590f98ce96ee62
           Boot ID: 06ee2c95917744b9b23a2861a0a82abb
  Operating System: Fedora 25 (Workstation Edition)
       CPE OS Name: cpe:/o:fedoraproject:fedora:25
            Kernel: Linux 4.10.14-200.fc25.x86_64
      Architecture: x86-64

Cách-7 : Sử dụng lệnh Dmesg

Bạn có thể sử dụng Dmesg để kiểm tra:

[VMware Workstation]
# dmesg |grep DMI
[    0.000000] DMI: VMware, Inc. VMware Virtual Platform/440BX Desktop Reference Platform, BIOS 6.00 11/02/201

[Physical Server]
# dmesg |grep DMI
DMI: IBM System x3650 M4: -[7915AC1]-/00Y8494, BIOS -[VVE134MUS-1.50]- 18/20/2015

[VirtualBox]
# dmesg |grep DMI
[    0.000000] DMI: innotek GmbH VirtualBox/VirtualBox, BIOS VirtualBox 12/01/2006
[KVM] 
# dmesg |grep DMI 
[    0.000000] DMI: QEMU Standard PC (i440FX + PIIX, 1996), BIOS rel-1.11.1-0-g0551a4be2c-prebuilt.qemu-project.org 04/01/2014

Cách-8 : sử dụng /sys file system

Bạn có thể sử dụng lệnh như sau:

# grep "" /sys/class/dmi/id/[pbs]*
/sys/class/dmi/id/bios_date:12/01/2006
/sys/class/dmi/id/bios_vendor:innotek GmbH
/sys/class/dmi/id/bios_version:VirtualBox
/sys/class/dmi/id/board_asset_tag:
/sys/class/dmi/id/board_name:VirtualBox
/sys/class/dmi/id/board_serial:0
/sys/class/dmi/id/board_vendor:Oracle Corporation
/sys/class/dmi/id/board_version:1.2
grep: /sys/class/dmi/id/power: Is a directory
/sys/class/dmi/id/product_name:VirtualBox
/sys/class/dmi/id/product_serial:0
/sys/class/dmi/id/product_uuid:762A99BF-6916-450F-80A6-B2E9E78FC9A1
/sys/class/dmi/id/product_version:1.2
grep: /sys/class/dmi/id/subsystem: Is a directory
/sys/class/dmi/id/sys_vendor:innotek GmbH

 

[VMware]
# cat /sys/class/dmi/id/product_name
VMware Virtual Platform

[Physical Server]
# cat /sys/class/dmi/id/product_name
System x3650 M4: -[7915AC1]-

Cách-9 : Sử dụng thư viện proc

 

Bạn đọc tại file : /proc/scsi/scsi

VMware Output

# cat /proc/scsi/scsi
Attached devices:
Host: scsi1 Channel: 00 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: NECVMWar Model: VMware IDE CDR10 Rev: 1.00
  Type:   CD-ROM                           ANSI  SCSI revision: 05
Host: scsi2 Channel: 00 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: VMware   Model: Virtual disk     Rev: 1.0
  Type:   Direct-Access                    ANSI  SCSI revision: 02

VirtualBox Output

# cat /proc/scsi/scsi
Attached devices:
Host: scsi1 Channel: 00 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: VBOX     Model: CD-ROM           Rev: 1.0 
  Type:   CD-ROM                           ANSI  SCSI revision: 05
Host: scsi2 Channel: 00 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: ATA      Model: VBOX HARDDISK    Rev: 1.0 
  Type:   Direct-Access                    ANSI  SCSI revision: 05

QEMU Output (KVM)

# cat /proc/scsi/scsi
Attached devices:
Host: scsi2 Channel: 00 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: QEMU     Model: QEMU HARDDISK    Rev: 2.3.
  Type:   Direct-Access                    ANSI  SCSI revision: 05

 

# cat /proc/scsi/scsi
Attached devices:
Host: scsi0 Channel: 02 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: IBM      Model: ServeRAID M5110e Rev: 3.24
  Type:   Direct-Access                    ANSI  SCSI revision: 05
Host: scsi0 Channel: 02 Id: 01 Lun: 00
  Vendor: IBM      Model: ServeRAID M5110e Rev: 3.24
  Type:   Direct-Access                    ANSI  SCSI revision: 05
Host: scsi2 Channel: 00 Id: 00 Lun: 00
  Vendor: IBM SATA Model:  DEVICE 81Y3672  Rev: SA82
  Type:   CD-ROM                           ANSI  SCSI revision: 05

Cách-10: Sử dụng lệnh lscpu

Bạn có thể sử dụng lệnh lscpu để hiển thị các thông tin cơ bản của máy, như thông tin OS, CPU …

# lscpu
Architecture:          x86_64
CPU op-mode(s):        32-bit, 64-bit
Byte Order:            Little Endian
CPU(s):                1
On-line CPU(s) list:   0
Thread(s) per core:    1
Core(s) per socket:    1
Socket(s):             1
NUMA node(s):          1
Vendor ID:             GenuineIntel
CPU family:            6
Model:                 60
Model name:            Intel Core Processor (Haswell, no TSX)
Stepping:              1
CPU MHz:               2399.996
BogoMIPS:              4799.99
Virtualization:        VT-x
Hypervisor vendor:     KVM
Virtualization type:   full
L1d cache:             32K
L1i cache:             32K
L2 cache:              4096K
NUMA node0 CPU(s):     0

[Alternatively use lshw command to print only product]
# lscpu | grep Hypervisor
Hypervisor vendor:     KVM

Cách-11: đọc  Devices File

Bạn có thể đọc file sau để biết thông tin VPS của mình.

[VMware]
# cat /sys/block/sda/device/model
Virtual disk

[VirtualBox]
# cat /sys/block/sda/device/model
VBOX HARDDISK   

[OpenStack]
# cat /sys/block/sda/device/model
QEMU HARDDISK

[Pysical]
# cat /sys/block/sda/device/model
ServeRAID M5110e
[KVM]
cat /sys/block/sda/device/model
QEMU HARDDISK   

Related Articles